Thông tin xe Toyota Hilux 2026
- Home>
- Dịch vụ>
- Thông tin xe Toyota Hilux 2026

Toyota Hilux 2026 có kích thước DxRxC lần lượt là 5.320 x 1.885 x 1.815 (mm), trục cơ sở 3.08mm, khoảng sáng 31mm
Toyota Hilux được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA với các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 5.330 x 1.855 x 1.815 (mm), chiều dài cơ sở đạt mức 3.085 mm. Bảng màu xe Hilux tại Việt Nam gồm có 6 tùy chọn là Trắng ngọc trai, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Xanh.
Ngoại thất xe Toyota Hilux 2026

Diện mạo hiện đại, thể thao của Toyota Hilux
Ngoại hình Toyota Hilux nhìn chung ưa nhìn, bề thế, vững chãi và đúng chất bán tải. Phần đầu xe nhận khá nhiều thay đổi với lưới tản nhiệt hình thang mới, kích thước lớn họa tiết tổ ong sơn đen hoặc cùng màu thân xe, tùy phiên bản. Cản trước cũng thiết kế hình thang với đường bao quanh ốp nhựa đầy cơ bắp.
Cụm đèn trước, đèn sương mù tái thiết kế mỏng và góc cạnh hơn. Trên bản cao cấp sử dụng công nghệ LED hiện đại, cho khả năng chiếu sáng tốt hơn.

Lưới tản nhiệt 3D sơn cùng màu thân xe

Đèn pha LED thiết kế mới, thanh mảnh hơn

La-zăng thiết kế hầm hố với kích thước 17 - 18 inch, tùy phiên bản

Toyota Hilux thế hệ mới đã có bậc bước giống Ranger

Thiết kế phía sau Toyota Hilux
Chạy dọc thân xe là bộ mâm hợp kim đúc 6 chấu đơn 17 inch, riêng bản Trailhunter 2.8 4x4 AT là 18 inch 2 tông màu. Gương chiếu hậu ngoài mạ crom tích hợp đèn xi nhan có tính năng tự gập/chỉnh điện.
Đuôi xe Toyota Hilux thiết kế "đúng chuẩn" một chiếc bán tải với các chi tiết vuông vức, gọn gàng. Thể tích thùng xe phía sau của Hilux rộng rãi hơn khá nhiều đối thủ cùng phân khúc. Đây chính là điểm cộng khiến mẫu bán tải Nhật dễ được lòng người mua xe với mục đích chuyên chở hàng.
Nội thất xe Toyota Hilux 2026

Không gian nội thất của Hilux 2026 thực sự là một cuộc cách mạng với vô lăng giống Land Cruiser Prado mới
Toyota Hilux 2026 đã khắc phục được nhược điểm về trang bị tiện ích khi hãng bổ sung thêm phiên bản cao cấp với nhiều nâng cấp về trang bị, giúp đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng trong nước.
Theo đó, nâng cấp hệ thống âm thanh với màn hình giải trí 9 inch cùng các nút điều chỉnh cảm ứng, kết nối điện thoại thông minh giúp khách hàng thuận lợi và dễ dàng thao tác trong quá trình sử dụng. Riêng bản Hilux 2.8 4x4AT Adventure còn được cập nhật hệ thống điều hòa 2 vùng tiện nghi, giúp cho mọi hành trình chinh phục của khách hàng trở nên thoải mái hơn bao giờ hết.

Màn hình thông tin sau vô-lăng 12 inch

Màn hình trung tâm 12,3 inch trên bản cao nhất

Ghế bản cao nhất cũng được bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi

có cửa gió điều hòa riêng
Ngoài các nâng cấp đáng kể về hệ thống giải trí và tiện nghi, Hilux 2.8 4x4AT Adventure cao cấp nhất còn được trang bị camera 360 độ, 6 cảm biến và Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), khiến Hilux trở thành 1 chiếc bán tải đầy tin cậy đối với khách hàng trên mỗi hành trình.
Động cơ Toyota Hilux 2026

Sức mạnh vận hành tiếp tục là ưu thế cốt lõi khi cả ba phiên bản đều sử dụng động cơ diesel 2.8L. Đáng chú ý, ngay từ phiên bản số sàn Standard, xe đã đạt công suất 201 mã lực, vượt trội hơn hẳn so với thông số của Ranger bản tiêu chuẩn. Đối với các phiên bản số tự động, mô-men xoắn đạt mức 500 Nm, đi kèm hộp số 6 cấp chuyển số mượt mà. Riêng phiên bản Trailhunter được trang bị hệ thống phanh đĩa bốn bánh cùng các chế độ hỗ trợ địa hình chuyên sâu, tối ưu hóa khả năng vượt qua những cung đường khó khăn nhất.
Tiêu chuẩn an toàn cũng được nâng cấp mạnh mẽ với sự xuất hiện của gói công nghệ ADAS trên bản Trailhunter. Người lái sẽ được hỗ trợ tối đa bởi hệ thống cảnh báo va chạm sớm, kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ giữ làn đường. Sự kết hợp giữa nền tảng khung gầm bền bỉ trứ danh cùng loạt tính năng an toàn hiện đại như camera 360 độ và cảm biến hỗ trợ đỗ xe đã biến Toyota Hilux 2026 trở thành một lựa chọn toàn diện, vừa mạnh mẽ về hiệu suất, vừa tối ưu về giá trị kinh tế.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Dx R x C (mm) | 5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.320 x 1.855 x 1.815 |
| Trục cơ sở (mm) | 3.085 | ||
| Không tải (kg) | 1.968 | 1.980 | 2.095 |
| Toàn tải (kg) | 2.850 | 2.850 | 2.950 |
| Thông số lốp | 265/65R17 | 265/65R17 | 265/60R18 |
| Kích thước la-zăng | 17 inch | 17 inch inch | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Ngoại thất
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Đèn chiếu sáng | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Không | LED | LED |
| Điều khiển đèn tự động | Có | Có | Có |
| Cân bằng góc chiếu | Không | Tự động | Tự động |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có | Có | Có |
| Đèn chào mừng | Không | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ |
| Đèn hậu | Bóng thường | LED | LED |
| Đèn sương mù trước | Không | LED | LED |
| Đèn sương mù sau | Không | LED | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | LED | LED |
| Sấy kính sau | Có | Có | Có |
| Thanh cản trước | Có | Có | Có |
| Thanh cản sau | Có | Có | Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Nội thất - Tiện nghi
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không | Có, tích hợp khay đựng cốc | Có, tích hợp khay đựng cốc |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | Chống chói tự động |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió sau | Không | Không | Có |
| Lọc bụi PM2.5 | Có | Có | Có |
| Hộp làm mát | Không | Không | Có |
| Cụm đồng hồ | Màn hình màu TFT 7" | Màn hình màu TFT 7" | Digital 12" |
| Màn hình giải trí đa phương tiện | Cảm ứng 9'' | Cảm ứng 9'' | Cảm ứng 12.3'' |
| Số loa | 4 | 4 | 8 |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | Có, không dây |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Có |
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tư động | Không | Không | Có |
| Sạc không dây | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | có | Có | Có |
Thông số động cơ xe Toyota Hilux 2026
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Loại động cơ | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.755 | 2.755 | 2.755 |
| Công suất (kw) | 150 | 150 | 150 |
| Mô men xoắn (Nm) | 420 | 500 | 500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ lái | Không có | ECO/Normal/SPORT | ECO/Normal/SPORT |
| Lựa chọn đa địa hình | Không có | Không có | Tuyết/Bùn/Cát/Đất/Tự động |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau | Dẫn động cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp |
| Khoá vi sai cầu sau | Không có | Có | Có |
| Hệ thống treo trước/ sau | Tay đòn kép/ Nhíp lá | ||
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió/ Tang trống | Đĩa thông gió/Đĩa thông gió | |

